404 Not Found


nginx/1.29.8
Quy cách sắt thép xây dựng mới nhất 2021 – RỒNG VÀNG GROUP

Quy cách sắt thép xây dựng mới nhất 2021

Việc biết được quy cách sắt thép xây dựng giúp bạn tính toán được khối lượng thép xây dựng cần thiết cho công trình của mình. Đặc biệt đối với các công trình lớn, đòi hỏi sự tính toán cẩn thận, chi tiết và không được sai sót, vì vậy các kỹ sư xây dựng luôn giữ bên mình bảng tra trọng lượng thép chính xác nhất, những tiêu chuẩn thép xây dựng mới nhất, từ đó tính toán được khối lượng thép xây dựng cần thiết, loại thép nào và tiêu chuẩn ra sao.

Cụ thể, quy cách sắt thép xây dựng là những yêu cầu về mặt kỹ thuật đối với vật liệu sắt, thép. Quy cách thép tấm, thép cuộn cán nóng, thép tấm cán nóng, thép lá, thép cuộn, thép gân, thép trơn được chúng tôi tổng hợp và chia sẻ dưới đây hi vọng sẽ mang đến cho quý vị nhiều thông tin tham khảo hữu ích. Dựa vào bảng tra quy cách, quý khách hàng có thể lựa chọn sản phẩm thép phù hợp với công trình xây dựng của mình.

1) QUY CÁCH CÁC LOẠI THÉP TẤM CHUYÊN DÙNG

Thép tấm Q345B, C45, 65r, SB410 , 15X , 20X,…..Cứng cường độ cao, chống mài mòn,…

  • Công dụng: dùng trong các ngành chế tạo máy , khuôn mẫu, ngành cơ khí, nồi hơi.+ Quy cách chung của các loại tấm thép:
  • Độ dày : 3mm, 4 mm,5 mm,6 mm,7 mm,8 mm,9 mm,10 mm,11 mm,12 mm,15 mm,16 mm, 18mm,20mm, 25 mm, 30 mm, 40mm ,50mm..…..,100 mm,300 mm.
  • Chiều ngang : 750 mm,1.000 mm,1.250 mm,1.500 mm,1.800 mm,2.000 mm,2.500 mm,
  • Chiều dài : 6.000 mm,9.000 mm,12.000 mm.

2) QUY CÁCH THÉP CUỘN CÁN NÓNG

(SPHC, CT3K , CT3 C, SS400, Q235A,B,C ; Q345A,B,C ,…. )

Công dụng : dùng trong ngành sản xuất ống tròn, ống vuông ,hộp chữ nhật, xà gồ, cơ khí,chế tạo máy, nhà xưởng, công nghiệp, dân dụng…….

  • Mác thép của Nga: 08K , 08YU, SPHC, CT3, CT3C,…theo tiêu chuẩn : GOST 3SP/PS 380-94.
  • Mác thép của Nhật : SS400,… theo tiêu chuẩn : JIS G3101.
  • Mác thép của Trung Quốc : SS400, theo tiêu chuẩn : JIS G3101.
  • Mác thép của Mỹ : A29, A36,… theo tiêu chuẩn : ATSM A36.
  • Độ dày : 1.2 mm, 1.4 mm,1.5 mm,1.8 mm, 2.0 mm, 2.5 mm, 2.8 mm, 3.0 mm
  • Chiều ngang : 1.000 mm, 1.200 mm, 1.219 mm, 1.250 mm

3) QUY CÁCH THÉP TẤM CÁN NÓNG

(CT3, CT3πC, SS400, Q345B, C45, 65r, SB410 , 15X , 20X…

a. Kích thước thép tấm thông dụng :

CT3, CT3πC , CT3Kπ , SS400, SS450,…..

  • Công dụng : dùng trong ngành đóng tàu , thuyền, kết cấu nhà xưởng, bồn bể xăng dầu, cơ khí, xây dựng…
  • Mác thép của Nga: CT3, CT3πC , CT3Kπ , CT3Cπ….theo tiêu chuẩn: GOST 3SP/PS 380-94
  • Mác thép của Nhật : SS400, …..theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.
  • Mác thép của Trung Quốc : SS400, Q235A, Q235B, Q235C, Q235D,….theo tiêu chuẩn : JIS G3101, GB221-79
  • Mác thép của Mỹ : A36, AH36, A570 GrA, A570 GrD, …..theo tiêu chuẩn : ASTM

b. Kích thước các loại thép tấm chuyên dùng cứng cường độ cao, chống mài mòn,….

Thép tấm Q345B, C45, 65r, SB410 , 15X , 20X,…..

  • Công dụng: dùng trong các ngành chế tạo máy , khuôn mẫu, ngành cơ khí, nồi hơi.
  • Quy cách chung của các loại tấm thép:
  • Độ dày : 3mm, 4 mm,5 mm,6 mm,7 mm,8 mm,9 mm,10 mm,11 mm,12 mm,15 mm,16 mm, 18mm,20mm, 25 mm, 30 mm, 40mm ,50mm..,100 mm,300 mm.
  • Chiều ngang : 750 mm,1.000 mm,1.250 mm,1.500 mm,1.800 mm,2.000 mm,2.400 mm,
  • Chiều dài : 6.000 mm,9.000 mm,12.000 mm.

4) QUY CÁCH THÉP LÁ

SPHC, CT3K , CT3C, SS400, Q235A,B,C ; Q345A,B,C ,….

  • Công dụng : dùng trong ngành sản xuất ống tròn, ống vuông ,hộp chữ nhật, xà gồ, cơ khí,chế tạo máy, nhà xưởng, công nghiệp, dân dụng…….
  • Mác thép của Nga: 08K , 08YU, SPHC, CT3, CT3C,…theo tiêu chuẩn : GOST 3SP/PS 380-94.
  • Mác thép của Nhật : SS400,… theo tiêu chuẩn : JIS G3101.
  • Mác thép của Trung Quốc : SS400, theo tiêu chuẩn : JIS G3101.
  • Mác thép của Mỹ : A29, A36,… theo tiêu chuẩn : ATSM A36.
  • Độ dày : 1.2 mm, 1.4 mm,1.5 mm,1.8 mm, 2.0 mm, 2.5 mm, 2.8 mm, 3.0 mm
  • Chiều ngang : 1.000 mm, 1.200 mm, 1.219 mm, 1.250 mm
  • Chiều dài : 2.000 mm, 2.400 mm ,2.500 mm hoặc dạng cuộn

5) QUY CÁCH THÉP CUỘN

  • Từ 6.0 ly, 6.4 ly, 8 ly, 10.0 ly.
  • Mác thép : SWRM 10, SWRM 11,SWRM 12,…
  • Tiêu chuẩn của Nhật : JIS G3505-1980/2004.

6) QUY CÁCH THÉP GÂN

 

Đường kínhChiều dàim/câyKhối lượng/mét(kg/m)Khối lượng/cây(kg/cây)Số cây/bóKhối lượng/bó(tấn)
D 1011,70,6177,223002,165
D 1211,70,88810,392602,701
D 1411,71,21014,161902,689
D 1611,71,58018,491502,772
D 1811,72,00023,401152,691
D 2011,72,47028,90952,745
D 2211,72,98034,87762,649
D 2511,73,85045,05602,702
D 2811,74,84056,63482,718
D 3211,76,31073,83362,657
D 3511,77,55088,34302,650
D 3611,77,99093,48282,617
D 3811,78,900104,13262,707
D 4011,79,860115,36242,768
D 4111,710,360121,21222,666
D 4311,711,400133,38202,667
D 5111,716,040187,67152,815
  •  Từ đường kính D10, D12, D14,D16, D18, D20, D22, D25, D28, D32, D35,D36, D38, D4,     D43, D51.
  • Mác thép SD295A : dùng cho các công trình xây dựng, dân dụng.
  •  Mác thép SD390 (thép cường độ cao) dùng trong các công trình xây dựng như cao ốc , cầu      đường, các công trình nhà máy thuỷ điện.
  • Mác thép 460.
  • Tiêu chuẩn của Nhật : JIS G3112-2004 / ASTM A615/A615M-96a.
  • Kích thước: chiều dài của các loại thép gân: 11.7 m/cây.

7) QUY CÁCH THÉP TRÒN TRƠN

Đường kínhChiều dài
(m/cây)
khối lượng/mét
(kg/m)
khối lượng/cây
(kg/cây)
Số cây/bókhối lượng/bó
(tấn)
D 14121,20814,4961382,000
D 16121,57918,9481062,008
D 18121,99823,976842,013
D 20122,46629,592682,012
D 22122,98435,808562,005
D 25123,85446,248442,034
D 28124,83458,008362,088
D 30125,54966,588301,997
D 32126,31375,756282,121
D 36127,99095,880222,109
D 38128,903106,836202,136
D 40129,865118,380182,130
1Mác thépTương đương thép Nhật Bản theo chuẩn JIS: G3101 – SS400
2Đường kính14mm/ 16mm/ 18mm/ 20mm/ 22mm/ 25mm
3Chiều dài thanhvới đường kính 16mm/ 18mmdài 8,6 m
với đường kính 20mm/ 22mm/ 25mmdài 6,0 m
4Đóng bóCột 4 mối, trọng lượng khoảng 1,6 tấn

Đặc tính cơ lý thép tròn trơn:

Mác thépGiới hạn chảy
(N/mm2)
Giới hạn đứt
(N/mm2)
Giãn dài tương đối
(%)
Uốn cong
ø ≤ 16ø > 16Góc uốn
(độ)
Bánh kính gối uốn
(R)
SS 400245 min235 min400 ~ 51020 min (ø ≤ 25)180R = 1,5 x ø
  •   Đường kính từ P12,P14, P16, P18, P20, P22,P25,…
  • Kích thước chiều dài của các loại thép tròn trơn từ: 6m,8.6m,12m/cây.
  •  Mác thép SS330, SS400, CT3, ….

–

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Tra cứu: Xem ngày tốt về nhà mới nhập trạch · Lịch Vạn Niên
🇰🇷 Tỷ Giá Won Hôm Nay (KRW/VND)
● Trực tiếp
1 Won Hàn Quốc (KRW) ≈
18,52 VNĐ
▲ Ổn định
Hôm nay
10.000 KRW: 185.200 đ
50.000 KRW: 926.000 đ
100.000 KRW: 1.852.000 đ
1.000.000 KRW: 18.520.000 đ
KRW
➔
1.852.000 VNĐ
Xem Bảng Tỷ Giá Chi Tiết & Biểu Đồ Lịch Sử ↗
Tra cứu: Xem bảng tỷ giá Won hôm nay chuẩn ngân hàng · Đổi Won sang VNĐ · GiaWonHomNay.com
HotlineZalo
Trang web đối tác: yeuhoahoc.com